Module Bluetooth HC06 Slave

Nhãn hiệu: OEM | Xem thêm các sản phẩm Các module tích hợp của OEM
Module Bluetooth HC06 Slave   1. Thông số kỹ thuật Cấu hình Slaver là cấu hình ban đầu, không thay đổi được - Sử dụng chip CSR Bluetooth V2.0 - Điện áp sử cho 3.3V ( Hỗ trợ IC ổn áp đầu vào 5V) - Thứ...
  • Giao hàng toàn quốc
  • Được kiểm tra hàng
  • Thanh toán khi nhận hàng
  • Chất lượng, Uy tín
  • 7 ngày đổi trả dễ dàng
  • Hỗ trợ xuất hóa đơn đỏ

Giới thiệu Module Bluetooth HC06 Slave

Dòng hoạt động: 20-30mA
Tần số: 2.4GHz ISM band
Tốc độ: Asynchronous: 2.1Mbps(Max)/160kbps, Synchronous: 1Mbps/1Mbps

Module Bluetooth HC06 Slave

 

1. Thông số kỹ thuật

Cấu hình Slaver là cấu hình ban đầu, không thay đổi được

- Sử dụng chip CSR Bluetooth V2.0

- Điện áp sử cho 3.3V ( Hỗ trợ IC ổn áp đầu vào 5V)

- Thứ tự chân: STATE   RXD   TXD   GND   VCC   WAKEUP

- Tốc Độ Hỗ Trợ: 200,2400,4800,9600,19200,38400,57600,115200

- Kích thước Module: 28mm x 15 mm x 2.35mm

- Dòng hoạt động: 20-30mA

  • Tần số: 2.4GHz ISM band

  • Tốc độ: - Asynchronous: 2.1Mbps(Max)/160kbps- Synchronous: 1Mbps/1Mbps

  • Bảo mật: Authentication and encryption

  • Giao tiếp: Bluetooth serial port

  • Nhiệt độ làm việc: -20 ~ +75 Độ C

Cấu hình mặc định:

- 9600 baud rate, N, 8, 1

- Pass: 1234

2. Hướng dẫn sử dụng Module Bluetooth HC06 Slave Giao tiếp với Arduino

3. Code test

#define START_CMD_CHAR '*' #define END_CMD_CHAR '#' #define DIV_CMD_CHAR '|' #define CMD_DIGITALWRITE 10 #define CMD_ANALOGWRITE 11 #define CMD_TEXT 12 #define CMD_READ_ARDUDROID 13 #define MAX_COMMAND 20  // max command number code. used for error checking. #define MIN_COMMAND 10  // minimum command number code. used for error checking. #define IN_STRING_LENGHT 40 #define MAX_ANALOGWRITE 255 #define PIN_HIGH 3 #define PIN_LOW 2  String inText;  void setup() {   Serial.begin(9600);   Serial.println("ArduDroid 0.12 Alpha by TechBitar (2013)");   Serial.flush(); }  void loop() {   Serial.flush();   int ard_command = 0;   int pin_num = 0;   int pin_value = 0;   char get_char = ' ';  //read serial    // wait for incoming data   if (Serial.available() < 1) return; // if serial empty, return to loop().    // parse incoming command start flag   get_char = Serial.read();    if (get_char != START_CMD_CHAR) return; // if no command start flag, return to loop().    // parse incoming command type   ard_command = Serial.parseInt(); // read the command    // parse incoming pin# and value    pin_num = Serial.parseInt(); // read the pin   pin_value = Serial.parseInt();  // read the value    // 1) GET TEXT COMMAND FROM ARDUDROID    if (ard_command == CMD_TEXT){       inText =""; //clears variable for new input       while (Serial.available())  {       char c = Serial.read();  //gets one byte from serial buffer       delay(5);       if (c == END_CMD_CHAR) { // if we the complete string has been read         // add your code here         break;       }                    else {         if (c !=  DIV_CMD_CHAR) {           inText += c;           delay(5);         }       }     }   }    // 2) GET digitalWrite DATA FROM ARDUDROID   if (ard_command == CMD_DIGITALWRITE){      if (pin_value == PIN_LOW) pin_value = LOW;     else if (pin_value == PIN_HIGH) pin_value = HIGH;     else return; // error in pin value. return.     set_digitalwrite( pin_num,  pin_value);  // Uncomment this function if you wish to use     return;  // return from start of loop()   }    // 3) GET analogWrite DATA FROM ARDUDROID   if (ard_command == CMD_ANALOGWRITE) {      analogWrite(  pin_num, pin_value );     // add your code here     return;  // Done. return to loop();   }    // 4) SEND DATA TO ARDUDROID   if (ard_command == CMD_READ_ARDUDROID) {     // char send_to_android[] = "Place your text here." ;     // Serial.println(send_to_android);   // Example: Sending text     Serial.print(" Analog 0 = ");     Serial.println(analogRead(A0));  // Example: Read and send Analog pin value to Arduino     return;  // Done. return to loop();   } }   void set_digitalwrite(int pin_num, int pin_value) {   switch (pin_num) {   case 13:     pinMode(13, OUTPUT);     digitalWrite(13, pin_value);      break;   case 12:     pinMode(12, OUTPUT);     digitalWrite(12, pin_value);       break;   case 11:     pinMode(11, OUTPUT);     digitalWrite(11, pin_value);             break;   case 10:     pinMode(10, OUTPUT);     digitalWrite(10, pin_value);             break;   case 9:     pinMode(9, OUTPUT);     digitalWrite(9, pin_value);             break;   case 8:     pinMode(8, OUTPUT);     digitalWrite(8, pin_value);             break;   case 7:     pinMode(7, OUTPUT);     digitalWrite(7, pin_value);             break;   case 6:     pinMode(6, OUTPUT);     digitalWrite(6, pin_value);             break;   case 5:     pinMode(5, OUTPUT);     digitalWrite(5, pin_value);     break;   case 4:     pinMode(4, OUTPUT);     digitalWrite(4, pin_value);             break;   case 3:     pinMode(3, OUTPUT);     digitalWrite(3, pin_value);             break;   case 2:     pinMode(2, OUTPUT);     digitalWrite(2, pin_value);     break;        }  } 

 

Sau khi biên dịch chương trình xong thì nạp code xuống board Arduino UNO đã kết nối với module bluetooth .

Bạn có thể kết nối thêm led của pin 13, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2. Như ở đây mình chỉ lấy 4 led để demo.

 

 4. Cài phần mền ArduDroid

Vào Google Play gõ ArduDroid và tiến hành cài đặt:

Sau đó vào giao diện của Ardudroi và bật bluetooth của máy lên và tiến hành kết nối với module bluetooth đã kết nối với arduino.

 

 

Nhấn vào nút như hình vào chọn Connect me to a Bluetooth device

Sau đó nhấn tiếp vào để chọn Scan for devices module bluetooth cần test.

Chú ý: Nếu máy yêu cầu pass thì nhập PASS: 1234

 

Sau đó nhấn các phím 9, 10, 11, 12 để test. Nếu led bật tắt thì module đã được test.

Giá sản phẩm trên Tiki đã bao gồm thuế theo luật hiện hành. Tuy nhiên tuỳ vào từng loại sản phẩm hoặc phương thức, địa chỉ giao hàng mà có thể phát sinh thêm chi phí khác như phí vận chuyển, phụ phí hàng cồng kềnh, ...

Thông tin chi tiết

Thương hiệuOEM
SKU8817977723052